刺心

cì xīn thứ tâm

Hán Việt: thứ tâm · Pinyin: cì xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (thứ) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.刺入心裡。《新唐書.卷一四八.田布傳》:「至几筵,引刀刺心曰:『上以謝君父,下以示三軍。』言訖而絕。」 2.形容非常痛心。《紅樓夢》第八一回:「不禁想起日間老婆子的一番混話,甚是刺心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以刀等刺进心; 谓刺痛内心。形容内心受刺激。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以刀等刺进心。 2.谓刺痛内心。形容内心受刺激。

Eng

  • Cihui 刺心 ìxīn s.v. be very painful