刺手
thứ thủ
Hán Việt: thứ thủ · Pinyin: cì shǒu
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹探手; 宋代军制,在征召入伍者手上刺字,以作标记,防止逃亡; 旧时的一种肉刑。在犯人手上刺字以作标记; 犹言棘手。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹探手。 2.宋代军制,在征召入伍者手上刺字,以作标记,防止逃亡。 3.旧时的一种肉刑。在犯人手上刺字以作标记。 4.犹言棘手。
Eng
- Cihui 刺手 ìshǒu s.v. tough/difficult to handle