刺撓

cì náo thứ nạo

Hán Việt: thứ nạo · Pinyin: cì náo

Tổng quan

ngứa ngáy: rất ngứa

Cấu tạo: (thứ) + (nạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngứa ngáy: rất ngứa
  • Cihui 口 ngứa ngáy; rất ngứa。很癢。 有好些天沒洗澡了,身上刺撓得很。 mấy ngày rồi không tắm, người ngứa ngáy quá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 皮膚刺癢或坐立不安的感覺。《醒世姻緣傳》第四九回:「俺婆婆央他,教他續上我罷,他刺撓的不知怎麼樣!」也作「刺腦」。

Eng

  • Cihui 刺撓 ìnao* <coll.> s.v. itchy ◆v. 1. itch 2. provoke; irritate