撓
nạo
Hán Việt: nạo · Pinyin: náo
Tổng quan
gãi cản trở nhượng bộ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | náo |
|---|---|
| Hán Việt | nạo |
| Quảng Đông | naau1 |
| Mân Nam | ngiáu |
| Nhật Bản | TAWAMERU |
| Hàn Quốc | 뇨 |
| Chú âm | ㄋㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | hau |
| Baxter-Sagart | m-[q]ʰˤrewʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-[q]ʰˤrewʔ |
| Phản thiết | 乃卯反 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quấy nhiễu. Cong, trùng. Như {bất phu nạo} [不膚撓] chẳng trùng da.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm não não nùng [Eng: to be sad; sorrowful]
- Bảng Tra Chữ Nôm nạo nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa) [Eng: scrape, grate; clean by scraping, curettage; scratch (an itch)]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngoéo ngoéo tay [Eng: to link forefingers]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.攪擾、阻擾。如:「阻撓」。《左傳.成公十三年》:「離散我兄弟,撓亂我同盟。」《莊子.駢拇》:「自虞氏招仁義以撓天下也,天下莫不奔命於仁義。」 2.屈服、屈曲。如:「屈撓」、「百折不撓」。《國語.晉語二》:「抑撓志以從君,為廢人以自利也。」 3.抓、搔。如:「撓癢」、「抓耳撓腮」。《水滸傳》第三一回:「我的本事不要箱兒裡去取,正是撓著我的癢處。」
Eng
- CC-CEDICT to scratch|to thwart|to yield
ja
- JMdict interpenetration of spirit between the poet and nature in a haiku
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】奴巧切【集韻】【韻會】【正韻】女巧切,𠀤鐃上聲。【說文】擾也。【釋名】物繁則相雜撓也。【左傳·成十三年】撓亂我同盟。【註】乃卯反。或作摎。 又【說文】一曰捄也。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤尼交切,音鐃。抓也,搔也,亦擾也。又屈也。【孟子】不膚撓。【趙岐註】讀平聲。或作𢪼。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤女敎切,音鬧。義同。【左傳·成二年】畏君之震,師徒撓敗。【史記·酷吏傳】所愛者,撓法活之。【前漢·劉向傳】不撓衆枉。 又【唐韻】呼毛切【集韻】【韻會】【正韻】呼高切,𠀤音蒿。攪也。【前漢·鼂錯傳】匈奴之衆易撓亂也。【註】火高反,其字从手。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤爾紹切,音繞。亦屈也。與揉同。 又【集韻】【韻會】𠀤人要切,饒去聲。纏也。與繞同。【史記·太史公自序】名家苛察繳繞。或作撓。 又【集韻】馨幺切,音嘵。撓挑,宛轉也。【正字通】撓橈,从手从木,古互通。與鐃从金,音同義異。 考證:〔【前漢·劉向傳】守正不撓。〕 謹照原文獨處守正爲句,不撓衆枉爲句。謹據改爲不撓衆枉。
Thuyết Văn
𢺕也。 从手。堯聲。 一曰捄也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與女部嬈字音義皆同。 奴巧切。二部。 捄篆下曰。一曰也。是撓捄三字義同。
【撓】 (nạo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Phiên thiết: Nô xảo thiết Thượng tự: 奴 (nô) | Hạ tự: 巧 (xảo) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: não (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𢺕 vậy Một thuyết khác: 捄也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢪼 · 挠 · 挠 · 挠