刺桐

cì tóng thứ đồng

Hán Việt: thứ đồng · Pinyin: cì tóng

Tổng quan

cây vông đồng | cây vông nem | móng cọp | Erythrina variegata (thực vật)

Cấu tạo: (thứ) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây vông đồng | cây vông nem | móng cọp | Erythrina variegata (thực vật)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。豆科刺桐屬,落葉喬木。枝幹皆有刺。三出複葉,小葉菱形或卵形。總狀花序花密集,花冠蝶形,朱紅色,莢果念珠狀,種子深紅色。木材色白質輕軟,可用製木屐、玩具等。葉、皮及根皆可入藥。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 树名。亦称海桐﹑山芙蓉。落叶乔木。花﹑叶可供观赏,枝干间有圆锥形棘刺,故名。原产印度﹑马来亚等地,我国广东一带亦多栽培。旧时多入诗。亦以指刺桐之花; 今福建省泉州市的别称。唐时环城皆种植刺桐,故称。亦名桐城。宋元时代伊斯兰旅行家东来,常以刺桐一名记入其行纪。《马可波罗行纪》中亦以刺桐称泉州。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.树名。亦称海桐﹑山芙蓉。落叶乔木。花﹑叶可供观赏,枝干间有圆锥形棘刺,故名。原产印度﹑马来亚等地,我国广东一带亦多栽培。旧时多入诗。亦以指刺桐之花。 2.今福建省泉州市的别称。唐时环城皆种植刺桐,故称。亦名桐城。宋元时代伊斯兰旅行家东来,常以刺桐一名记入其行纪。《马可波罗行纪》中亦以刺桐称泉州。

Eng

  • CC-CEDICT Indian coral tree|sunshine tree|tiger's claw|Erythrina variegata (botany)
  • Cihui Indian coral tree; sunshine tree; tiger's claw; Erythrina variegata (botany)