tóng đồng

Hán Việt: đồng · Pinyin: tóng

Tổng quan

tên cây (có thể là cây Paulownia, Firmiana hoặc Aleurites)

桐乡 · 桐人 · 桐城 · 桐庐 · 桐柏 · 桐树 · 桐梓 · 桐江

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintóng
Hán Việtđồng
Quảng Đôngtung4
Mân Namtâng
Nhật BảnKIRI
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄛˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổdung
Phản thiết徒黃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây đồng (cây vông), một thứ gỗ dùng để đóng đàn. Cây {ngô đồng} [梧桐], lá to bằng bàn tay, hột ăn được. Có thơ rằng : {Ngô đồng nhất diệp lạc, thiên hạ cộng tri thu} [梧桐一葉落, 天下共知秋] Một lá ngô đồng rụng, ai cũng biết là mùa thu (đến). Cây {du đồng} [油桐], quả có dầu, ép lấy dầu dùn…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đồng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đồng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đồng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đồng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「泡桐」、「梧桐」、「油桐」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桐〈名〉 (形声。从木,同声。本义木名,也名荣”) 树名 桐,荣也。--《说文》 荣,桐木。--《尔雅》。按,与梧同类而异,皮青而泽,荚边缀子如乳者为梧,亦谓之青桐。皮白,材中琴瑟,有华无实者为桐,亦谓之梧桐。 其桐其椅。--《诗·小雅·湛露》 桐始华。--《礼记·月令》 工之侨得良桐。--明·刘基《郁离子·千里马篇》 如桐人(桐木偶);桐子(梧桐树的果实;油桐的果实);桐木人(桐木作的人形);桐花烟(桐华烟。桐油烧的烟); 桐tóng ⒈ ⒉ ⒊ 桐tōng 1.轻脱貌。 2.通"通"。通达。 桐dòng 1.水名。源出今安徽省广德县,北流注于丹阳湖。

Eng

  • CC-CEDICT tree name (variously Paulownia, Firmiana or Aleurites)

ja

  • JMdict paulownia (Paulownia tomentosa)|empress tree|foxglove tree

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】徒紅切【集韻】【韻會】徒東切,𠀤音同。【說文】桐,榮也。【爾雅·釋木】榮,桐木。【書·禹貢】嶧陽孤桐。【傳】嶧山特生之桐,中琴瑟。【詩·鄘風】椅桐梓漆,爰伐琴瑟。【草木疏】分靑、白、赤三種。【陳翥桐譜】列六種:紫桐、白桐、膏桐、刺桐、赬桐、梧桐。 又【禮·月令】季春之月,桐始華。 又【遁甲書】梧桐可知月正閏歲。生十二葉,每邊六,葉從下數,一葉爲一月,有閏則十三葉。視葉小處,則知閏何月。立秋之日至期,一葉先墜。 又【博雅】桐,痛也。【儀禮·喪服志】母喪,削杖桐也。 又空桐,北荒地名。【爾雅·釋地】南戴日爲丹穴,北戴斗極爲空桐。 又桐過,邑名。【前漢·地理志】屬定襄郡。又姓。【姓苑】桐君著《藥錄》。 又【集韻】【類篇】【韻會】他東切【正韻】佗紅切,𠀤音通。【類篇】輕脫貌。【前漢·武帝五子傳】無桐好逸。 又【漢·安世房中歌】桐生茂豫。【顏師古曰】桐讀爲通,言草木通達而生也。 又【類篇】杜孔切,音動。【莊子·讓王】自投桐水。桐一作椆,司馬本作洞。 又叶徒黃切,音唐。【史記·龜筴傳】邦福重寶,聞於旁鄕。殺牛取革,被鄭之桐。 考證:〔【禮·月令】仲春之月,桐始華。〕 謹照原文仲改季。

Thuyết Văn

榮也。從木。同聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

徒紅切。九部。

【桐】 (đồng) Nghĩa: vinh (Mái cong.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣑸