刺棒

thứ bổng

Hán Việt: thứ bổng

Tổng quan

gậy nhọn (để thúc trâu bò...), cái kích thích, điều thúc giục, điều dằn vặt, điều rầy khổ, thúc (trâu, bò) bằng gậy nhọn, kích thích, thúc giục, trêu tức, làm phát cáu; dằn vặt, rầy khổ vật nhọn, gậy nhọn đầu, cái thúc, cú chọc, cú đấm, cú thúc, chọc, đâm, thúc, (nghĩa bóng) thúc giục, khích động

Cấu tạo: (thứ) + (bổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gậy nhọn (để thúc trâu bò...), cái kích thích, điều thúc giục, điều dằn vặt, điều rầy khổ, thúc (trâu, bò) bằng gậy nhọn, kích thích, thúc giục, trêu tức, làm phát cáu; dằn vặt, rầy khổ vật nhọn, gậy nhọn đầu, cái thúc, cú chọc, cú đấm, cú thúc, chọc, đâm, thúc, (nghĩa bóng) thúc…

Eng

  • Cihui 刺棒 ìbàng n. prod; goad M:²gēn