bàng bổng

Hán Việt: bổng · Pinyin: bàng

Tổng quan

gậy côn dùi giỏi có khả năng mạnh tuyệt vời lượng từ cho chặng của cuộc đua tiếp sức

棒冰 · 棒喝 · 棒国 · 棒坛 · 棒头 · 棒子 · 棒打 · 棒操

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbàng
Hán Việtbổng
Quảng Đôngbaang5
Mân Nampāng
Nhật BảnTSUE
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄢˋ
Hán ngữ Trung cổbrungx
Phản thiết步項切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái gậy. Đánh gậy.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bổng [Eng: stick, club, truncheon; hit]
  • Bảng Tra Chữ Nôm búng búng tai [Eng: flick ones ear with a finger]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bọng đòn bọng [Eng: stick, club, truncheon; hit]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bộng bộng ong [Eng: the hollow of bee]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bổng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.粗木棍。如:「木棒」、「球棒」。《魏書.卷七四.尒朱榮傳》:「人馬逼戰,刀不如棒。」 2.棒球比賽中依序上場的打擊者,或接力賽跑輪番上陣的選手。如:「強棒」、「第一棒」、「第二棒」、「第四棒投手指定打擊」。 3.引申為工作的傳承或責任的替換。如:「交棒」、「接棒人」。 4.西藏早期宗教的俗稱。為Bon的音譯。略似於中國的巫、道,所奉者為丹巴嘉饒(智者大師),分左右兩派,棒屬右派,近於喇嘛紅教,以鎮壓妖魔、幻術為主。衣冠皆黑衣,故有黑教之稱。當地人稱為「棒」。也稱為「崩薄」、「頗母」。 [動] 用棍子打。《北齊書.卷一二.孝成十二王傳.瑯琊王儼…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 棒 (形声。从木,奉声。本义棍,杖) 同本义 人马逼战,刀不如棒。--《魏书·尔朱荣传》 又如棒糖;棍棒;棒打鸳鸯(以强硬手段,破坏他人的夫妇关系,或指阻挠男女的婚事) 棒 用棍棒打 其或迟违,则赤棒棒之。--《北齐书·琅琊王(萧)俨传》 又如棒杀(用棍棒打死);棒毒(用棒毒打) 棒 棒 bàng ①棍子木~。 ②(体力或能力)强;(水平)高;(成绩)好身体真~、球踢得太~了、学习真~。 【棒操】一种以棒为器械的艺术体操项目。基本动作有摆动、绕环、抛接、打击等。 【棒球】 ①球类运动之一。球场成直角扇形,设四个垒位一垒、二垒、三垒、本垒。分两队比赛,每队…

Eng

  • CC-CEDICT stick|club|cudgel|smart|capable|strong|wonderful|classifier for legs of a relay race

ja

  • JMdict pole|rod|stick|baton|line

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤步項切,旁上聲。【說文】梲也。【類篇】同㭋。亦作棓。【廣韻】杖也,打也。【魏志·武帝紀】除北部都尉,造五色棒,縣門左右,各十餘枚。【魏書·爾朱榮傳】人馬逼戰,刀不如棒。 又【正韻】蒲浪切,音傍。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㭋