刺槐

cì huái thứ hòe

Hán Việt: thứ hòe · Pinyin: cì huái

Tổng quan

cây keo gai | Robinia pseudoacacia cây keo; cây hoè gai。落葉喬木,枝上有刺,羽狀複葉,花白色,有香氣,結莢果。也叫洋槐。

Cấu tạo: (thứ) + (hòe)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây keo gai | Robinia pseudoacacia cây keo; cây hoè gai。落葉喬木,枝上有刺,羽狀複葉,花白色,有香氣,結莢果。也叫洋槐。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。豆科刺槐屬,落葉喬木。高十五至二十五公尺,枝條多刺,奇數羽狀複葉,小葉三至九枚,卵形至長橢圓形。初夏開花,總狀花序,花冠蝶形,白色,旗瓣具黃斑。莢果扁平,長橢圓形,內藏六至八粒腎臟形種子。原產北美,廣泛栽培於世界各地。材質堅硬、有彈力,可充枕木、椿木和製各種器具的柄。也稱為「洋槐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 落叶乔木。枝上有刺,羽状复叶,花白色,有香气,结荚果。亦称洋槐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.落叶乔木。枝上有刺,羽状复叶,花白色,有香气,结荚果。亦称洋槐。

Eng

  • CC-CEDICT false acacia|Robinia pseudoacacia
  • Cihui false acacia; Robinia pseudoacacia