槐
hòe
Hán Việt: hòe · Pinyin: huái
Tổng quan
cây hoè (Sophora japonica)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huái |
|---|---|
| Hán Việt | hòe |
| Quảng Đông | waai4 |
| Mân Nam | huâi |
| Nhật Bản | ENJU |
| Hàn Quốc | 괴 |
| Chú âm | ㄏㄨㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruai |
| Baxter-Sagart | [g]ˤ<r>uj |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ˤ<r>uj |
| Phản thiết | 戸乖切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 皆 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây hòe. Ngày xưa gọi ba quan công chín quan khanh là {tam hòe cửu cức} [三槐九棘] vì thế đời sau gọi các quan khanh tướng là {thai hòe} [台槐] hay {hòe tỉnh} [槐省]. Lại gọi cảnh chiêm bao là {Hòe An quốc} [槐安國] giấc hòe. Xem chữ {kha} [柯] trong {Nam Kha} [南柯]. Nguyễn Trãi [阮薦] : {Vãng…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hoe đỏ hoe, vắng hoe [Eng: carroty; uninhabited]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoe Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoe Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hoe Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。豆科槐樹屬,「豆槐」、「槐樹」之簡稱,參見「豆槐」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 槐 (形声。从木,鬼声。本义木名。槐树) 同本义 秋试之时) 槐属植物的泛称 槐huái槐树,落叶乔木。羽状复叶。夏季开黄白色花,夹果圆柱形,种子间收缩成串珠状。木材供建筑、制器具等用。花、果实和根皮可供药用。花蕾可做黄色染料。 槐huí 1.见"桃槐"。
Eng
- CC-CEDICT Chinese scholar tree (Sophora japonica)|Japanese pagoda tree
ja
- JMdict Japanese pagoda tree (Sophora japonica)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】戸乖切【集韻】【韻會】乎乖切,𠀤音懷。【說文】木也。【周禮·秋官】面三槐三公位焉。【註】槐之言懷也。懷來遠人於此,欲與之謀。【爾雅·釋木】櫰槐,大葉而黑,守宮槐葉晝聶宵炕。【藝文類聚】槐,季春五日而兔目,十日而鼠耳,更旬而始規,二旬而葉成。 又【春秋·說題辭】槐者,虛星之精。 又【周禮·夏官·司爟註】秋取槐檀之火。 又槐里,地名。【前漢·地理志】屬右扶風。 又水名。【山海經】敦與之山,槐水出焉。 又孟槐,獸名。【山海經】譙明之山有獸,狀如貆,赤毫,曰孟槐。 又姓。【統譜】望出廣漢。唐槐承榮、槐公儉。 又【集韻】【韻會】胡隈切【正韻】胡瑰切,𠀤音回。【說文】守宮也。【春秋元命苞】樹槐,聽訟其下。【註】槐之言歸也,情見歸實也。 又【韻會】桃槐,西域國名。又琅槐,千乘郡縣名。
Thuyết Văn
槐木也。 從木。鬼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋木曰。櫰槐、大葉而黑。守宮槐、葉晝聶宵炕。按此皆槐之異者。 戸恢切。十五部。
【槐】 (hòe) Nghĩa: hòe (Cây hòe. Ngày xưa gọ) mộc (Cây) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư