槐

huáihòeNôm hòe

Hán Việt: hòe · Pinyin: huái · Nôm: hòe

Tổng quan

Cây hòe. Ngày xưa gọi ba quan công chín quan khanh là tam hòe cửu cức [三槐九棘] vì thế đời sau gọi các quan khanh tướng là thai hòe [台槐] hay hòe tỉnh [槐省]

槐安 · 槐属 · 槐木 · 槐树 · 槐花 · 槐荫 · 槐荫区 · 槐葉萍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuái
Hán Việthòe
Âm Nômhoe
Quảng Đôngwaai4
Mân Namhuâi
Nhật BảnENJU
Hàn Quốc괴
Chú âmㄏㄨㄞˊ
Hán ngữ Trung cổghruai
Baxter-Sagart[g]ˤ<r>uj
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤ<r>uj
Phản thiết戸乖切
Thanh mẫu匣
Vận皆
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây hòe. Ngày xưa gọi ba quan công chín quan khanh là tam hòe cửu cức [三槐九棘] vì thế đời sau gọi các quan khanh tướng là thai hòe [台槐] hay hòe tỉnh [槐省]. Lại gọi cảnh chiêm bao là Hòe An quốc [槐安國] giấc hòe. Xem chữ kha [柯] trong Nam Kha [南柯]. Nguyễn Trãi [阮薦] : Vãng sự không thành hòe quốc mộng [往事空成槐國夢] (Ký cữu Dị Trai Trần công [寄舅易齋陳公]) Chuyện đã qua luống thành giấc chiêm bao (mộng nước Hòe)

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hoè 槐 ◎ Đọc theo âm Việt hoá. AHV: hoài, hồi. x. hoài. dt. cây họ đậu, lá kép, hoa vàng, quả thắt lại từng quãng hình tràng hạt. Co que thay bấy ruột ốc, khúc khuỷu làm chi trái Hoè. (Trần tình 44.4)‖ (Tự thán 79.8)‖ (Bảo kính 170.2)‖ (Hoè 244.1)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hoài 槐 dt. cây hoè. “Hoài” là âm phiên thiết đời Đường, sách Đường vận ghi: “Hộ quai thiết” (戸乖切), sách Tập vận, Vận hội ghi “hồ quai thiết, âm hoài” (乎乖切,𠀤音懷). “Hòe” là âm Hán Việt hiện nay vẫn dùng. Chẳng thấy phồn hoa trong khuở nọ, ít nhiều gưởi kiến cành hoài. (Tự thán 84.8). Đọc là “hoài” vì bắt vần với “ai”, “dài”, “tai”. Cho thấy, tiếng Việt thế kỷ XV tồn tại cả hai âm hoài và hòe. Nhưng “hòe” tỏ ra phổ dụng hơn với 3 lần bắt vận với khuôn vần “-oe”.x. hòe
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hoè cây hoè, quế hoè [Eng: pagoda tree; cinnamon and acacia]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hoe đỏ hoe, vắng hoe [Eng: carroty; uninhabited]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoe Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoe Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hoe Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。豆科槐樹屬,「豆槐」、「槐樹」之簡稱,參見「豆槐」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 槐 (形声。从木,鬼声。本义木名。槐树) 同本义 秋试之时) 槐属植物的泛称 槐huái槐树,落叶乔木。羽状复叶。夏季开黄白色花,夹果圆柱形,种子间收缩成串珠状。木材供建筑、制器具等用。花、果实和根皮可供药用。花蕾可做黄色染料。 槐huí 1.见"桃槐"。

Eng

  • CC-CEDICT Chinese scholar tree (Sophora japonica), Japanese pagoda tree
  • JMdict Japanese pagoda tree (Sophora japonica)

ja

  • JMdict 槐(えんじゅ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸乖切【集韻】【韻會】乎乖切,𠀤音懷。【說文】木也。【周禮·秋官】面三槐三公位焉。【註】槐之言懷也。懷來遠人於此,欲與之謀。【爾雅·釋木】櫰槐,大葉而黑,守宮槐葉晝聶宵炕。【藝文類聚】槐,季春五日而兔目,十日而鼠耳,更旬而始規,二旬而葉成。 又【春秋·說題辭】槐者,虛星之精。 又【周禮·夏官·司爟註】秋取槐檀之火。 又槐里,地名。【前漢·地理志】屬右扶風。 又水名。【山海經】敦與之山,槐水出焉。 又孟槐,獸名。【山海經】譙明之山有獸,狀如貆,赤毫,曰孟槐。 又姓。【統譜】望出廣漢。唐槐承榮、槐公儉。 又【集韻】【韻會】胡隈切【正韻】胡瑰切,𠀤音回。【說文】守宮也。【春秋元命苞】樹槐,聽訟其下。【註】槐之言歸也,情見歸實也。 又【韻會】桃槐,西域國名。又琅槐,千乘郡縣名。

Thuyết Văn

槐木也。 從木。鬼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋木曰。櫰槐、大葉而黑。守宮槐、葉晝聶宵炕。按此皆槐之異者。 戸恢切。十五部。

【槐】 (hòe) Nghĩa: hòe (Cây hòe. Ngày xưa gọ) mộc (Cây) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư