刺殺

cì shā thứ sát

Hán Việt: thứ sát · Pinyin: cì shā

Tổng quan

ám sát | (quân sự) đánh nhau bằng lưỡi lê | (bóng chày) khiến vận động viên bị loại

Cấu tạo: (thứ) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ám sát | (quân sự) đánh nhau bằng lưỡi lê | (bóng chày) khiến vận động viên bị loại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以武器殺人。《三國演義》第二回:「賊勢危急,賊將嚴政,刺殺張寶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刺而杀之; 用刺刀拼杀的一种技术。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.刺而杀之。 2.用刺刀拼杀的一种技术。

Eng

  • CC-CEDICT to assassinate|(military) to fight with a bayonet|(baseball) to put out (a baserunner)
  • Cihui to assassinate; (military) to fight with a bayonet; (baseball) to put out (a baserunner)

ja

  • JMdict stabbing to death|putting out