刺溜

cī liū

Pinyin: cī liū

Tổng quan

xẹt; chíu chíu; rẹt (từ tượng thanh)。象聲詞,腳底下滑動的聲音;東西迅速滑過的聲音。 不留神,刺溜一下滑倒了。 không để ý, trượt chân xẹt một cái. 子彈刺溜刺溜地從耳邊擦過去。 đạn rít líu chíu bên tai.

Cấu tạo: (thứ) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui xẹt; chíu chíu; rẹt (từ tượng thanh)。象聲詞,腳底下滑動的聲音;東西迅速滑過的聲音。 不留神,刺溜一下滑倒了。 không để ý, trượt chân xẹt một cái. 子彈刺溜刺溜地從耳邊擦過去。 đạn rít líu chíu bên tai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容腳底滑動或物體迅速滑過的聲音。如:「箭刺溜的從頭上飛過去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象声词。疾速划过的声音。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。疾速划过的声音。

Eng

  • Cihui 刺溜 īliū on. sound of slipping/sliding