刺痒

cì yángthứ dưỡng

Hán Việt: thứ dưỡng · Pinyin: cì yáng

Tổng quan

ngứa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.口语。发痒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

癢。如:「在強烈陽光下,全身都覺刺癢。」也作「刺腦」。

Cấu tạo: 刺 (thứ) + 癢 (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngứa ngáy
  • VietPhrases ngứa
  • Tần suất từ ngứa
  • Biên soạn itchy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.口语。发痒。

Eng

  • Cihui 刺癢 ìyang s.v. <coll.> itchy
  • Tần suất từ s.v. <coll.> itchy

Đức

  • Handedict jucken, kratzen (口)

Từ liên quan

Gần nghĩa

刺丝 · 刺中 · 刺伤 · 刺住 · 刺儿 · 刺入 · 刺刀 · 刺刑