刺痛
thứ thống
Hán Việt: thứ thống · Pinyin: cì tòng
Tổng quan
ngứa ran | nhói đau | đau buốt đột ngột | (nghĩa bóng) tổn thương sâu sắc | ngứa | châm chích | nhói | cơn đau nhói
Nghĩa
Việt
- Cihui ngứa ran | nhói đau | đau buốt đột ngột | (nghĩa bóng) tổn thương sâu sắc | ngứa | châm chích | nhói | cơn đau nhói
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 像針扎入皮肉般的疼痛。如:「迕逆的話讓父母聽來內心十分刺痛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刺激皮肉而感到疼痛; 用于比喻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.刺激皮肉而感到疼痛。 2.用于比喻。
Eng
- CC-CEDICT to tingle; to sting; to have a sudden sharp pain; (fig.) to hurt deeply|tingle; prick; sting; stab of pain
- Cihui to tingle; to sting; to have a sudden sharp pain; (fig.) to hurt deeply; tingle; prick; sting; stab of pain