刺癢

cì yáng thứ dưỡng

Hán Việt: thứ dưỡng · Pinyin: cì yáng

Tổng quan

ngứa

Cấu tạo: (thứ) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngứa
  • Cihui 口 ngứa。癢。 蚊子咬了一下,很刺癢。 muỗi đốt một cái, ngứa quá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 癢。如:「在強烈陽光下,全身都覺刺癢。」也作「刺腦」。

Eng

  • Cihui 刺癢 ìyang s.v. <coll.> itchy