刺破

cì pò thứ phá

Hán Việt: thứ phá · Pinyin: cì pò

Tổng quan

đâm thủng | đâm xuyên

Cấu tạo: (thứ) + (phá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đâm thủng | đâm xuyên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以尖銳的物體穿破。如:「氣球被針刺破,瞬間氣就消光了。」

Eng

  • CC-CEDICT to puncture|to pierce
  • Cihui to puncture; to pierce