刺網

cì wǎng thứ võng

Hán Việt: thứ võng · Pinyin: cì wǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (thứ) + (võng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种由网衣和网索构成的长带形网鱼工具。网鱼时用若干单层﹑双层或多层矩形网片,连成篱笆形网壁,直立水中,使鱼类的头部和鳃挂在网目内或全身被网片缠住。主要有固定刺网和流刺网,还有围刺网和拖刺网等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种由网衣和网索构成的长带形网鱼工具。网鱼时用若干单层﹑双层或多层矩形网片,连成篱笆形网壁,直立水中,使鱼类的头部和鳃挂在网目内或全身被网片缠住。主要有固定刺网和流刺网,还有围刺网和拖刺网等。

Eng

  • Cihui 刺網 ìwǎng n. gill net M:¹zhāng