刺蝟

cì wei thứ vị

Hán Việt: thứ vị · Pinyin: cì wei

Tổng quan

nhím

Cấu tạo: (thứ) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhím

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。食蟲目猬科。身上布滿長刺,遇危險時,將頭縮進胸部,再將整個身子捲起似球,以保護自己。晝伏夜出,以昆蟲、蝸牛、鳥等為食物。分布於歐亞及非洲的低地和沙漠中。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哺乳纲,食虫目,猬科。体背有短而硬的棘刺,遇敌害时缩成一团,竖起棘刺。昼伏夜出,以昆虫、幼鸟、鸟卵、蛙等为食,也食瓜果、蔬菜。中国分布在华北、华东和东北地区。

Eng

  • CC-CEDICT hedgehog
  • Cihui hedgehog