wèi vị

Hán Việt: vị · Pinyin: wèi

Tổng quan

(hình thức kết hợp) con nhím

蝟集 · 蝟列 · 蝟合 · 蝟奮 · 蝟娜 · 蝟張 · 蝟栗 · 蝟毛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwèi
Hán Việtvị
Quảng Đôngwai6
Nhật BảnHARINEZUMI
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổyoih
Baxter-Sagart[ɢ]ʷə[t]-s
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷə[t]-s
Phản thiết于貴切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con dím (nhím). Xúm xít, bề bộn lộn xộn. Như {sự như vị tập} [事如蝟集] việc dồn nhiều quá như lông nhím xúm xít.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vị Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vị Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。脊椎動物哺乳綱食蟲目。形狀像鼠而較肥大,通體生毛,尖銳如針,能攢起如矢。穴土而居,晝伏夜出,以田間害蟲為食。俗稱為「刺蝟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"蝟蛇"。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) hedgehog

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤于貴切,音胃。【玉篇】蟲也,似豪豬而小。【韻會】通作彙。【爾雅·釋獸】彙,毛剌。【註】卽蝟也。【陸佃云】可治胃疾。【炙轂子】刺端分兩岐者蝟,如棘針者䖶。蝟似鼠,性獰鈍,物少犯近,則毛刺攢起如矢。【前漢·賈誼傳】反者如蝟毛而起。【史記·龜筴傳】蝟辱于鵲。【註】《續博物志》云:蝟能跳入虎耳,見鵲便自仰腹受啄。【焦贛·易林】虎饑欲食,見蝟而伏。【西京雜記】元封二年大寒,牛馬皆踡蹜如蝟。 又山名。【華陽國志】滇池有白蝟山,山無石,惟有蝟也。或作猬。【張衡·東京賦】攎狒猬。【集韻】亦作𧳪。

Thuyết Văn

或从虫作。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

爾雅亦入之釋獸。

【蝟】 (vị) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 虫作 (trùng tác) Nghĩa: hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 猬 · 𢑭 · 𢑯 · 𢑷 · 𧒞 · 𧳪 · 猬 · 猬 · 猬 · 猬