刺蹙
thứ túc
Hán Việt: thứ túc · Pinyin: cì cù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.庸碌繁忙的樣子。唐.李白〈古風〉詩五九首之四○:「焉能與群雞,刺蹙爭一餐。」也作「刺促」。 2.刺繡。唐.孫棨〈北里誌.王團兒〉:「東鄰起樣裙腰闊,刺蹙黃金線幾條?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刺绣成皱纹形状。
- Tân Hoa Tự Điển 1.刺绣成皱纹形状。