刺配

cì pèi thứ phối

Hán Việt: thứ phối · Pinyin: cì pèi

Tổng quan

xâm chữ lên mặt; thích phối (thích chữ vào mặt và đày đi xa)。古代在犯人臉上刺字,併發配到邊遠地方,叫做刺配。

Cấu tạo: (thứ) + (phối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xâm chữ lên mặt; thích phối (thích chữ vào mặt và đày đi xa)。古代在犯人臉上刺字,併發配到邊遠地方,叫做刺配。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代在罪犯臉上刺字,並送往遠方充軍。《宋史.卷二○一.刑法志三》:「至於劓、墨,則用刺配之法。」《金瓶梅》第一○回:「只把武松免死,問了個脊杖四十,刺配二千里充軍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代在犯人脸上刺字,并发配到边远地方。叫作刺配。

Eng

  • Cihui 刺配 ìpèi v. tattoo and exile a criminal