刺針
thứ châm
Hán Việt: thứ châm · Pinyin: cì zhēn
Tổng quan
tua: râu/xúc tu/mũi nhọn/cái dùi
Nghĩa
Việt
- Cihui tua; râu; xúc tu; mũi nhọn; cái dùi。腔腸動物刺細胞外面的針狀物,是感覺器官。
- Cihui tua: râu/xúc tu/mũi nhọn/cái dùi
Eng
- Cihui 刺針 ìzhēn n. pricker; prod M:²gēn