刻下
khắc hạ
Hán Việt: khắc hạ · Pinyin: kè xià
Tổng quan
trước mắt. trước mắt gia đình có chuyện, tạm thời không thể đi được
目前; 眼下~家里有事,暂时不能离开。
目前、現在。《水滸傳》第八六回:「即便會同太真駙馬、李金吾,刻下便行。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 刻下家里有事, 暫時不能離開。
- Tần suất từ khắc há/khắc hạ: trước mắt; trước mắt. trước mắt gia đình có chuyện, tạm thời không thể đi được.; trước mắt
- Biên soạn at present; at the moment
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 目前、現在。《水滸傳》第八六回:「即便會同太真駙馬、李金吾,刻下便行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 目前; 眼下~家里有事,暂时不能离开。
Eng
- JMdict the present
- Cihui 刻下 èxià n. at present; at the moment
- Tần suất từ n. at present; at the moment
ja
- JMdict 刻下(こっか)