刻書
khắc thư
Hán Việt: khắc thư
Tổng quan
khắc thư, bản khắc đã được in, đem ra xuất bản
Nghĩa
Việt
- Cihui khắc thư, bản khắc đã được in, đem ra xuất bản
Eng
- Cihui 刻書 èshū* v.o. 1. engrave books 2. carve the words of a book on wood blocks for printing; publish a book