刻书

khắc thư

Hán Việt: khắc thư

Tổng quan

khắc thư, bản khắc đã được in, đem ra xuất bản

新华 · Tân Hoa Đại lục

刊行書籍。中國刻書,始於隋,行於唐,擴於五代,精於宋。

Cấu tạo: 刻 (khắc) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khắc in sách
  • VietPhrases khắc thư, bản khắc đã được in, đem ra xuất bản
  • Tần suất từ khắc thư, bản khắc đã được in, đem ra xuất bản
  • Biên soạn 1. engrave books 2. carve the words of a book on wood blocks for printing; publish a book

Eng

  • Cihui 刻書 èshū* v.o. 1. engrave books 2. carve the words of a book on wood blocks for printing; publish a book
  • Tần suất từ v.o. 1. engrave books 2. carve the words of a book on wood blocks for printing; publish a book

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 书亭 · 书会 · 书体 · 书信 · 书册 · 书写 · 书函