刻劃

kè huá khắc hoạch

Hán Việt: khắc hoạch · Pinyin: kè huá

Tổng quan

tả, diễn tả, mô tả, miêu tả, vạch, vẽ, cho là, coi là; định rõ tính chất sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả, diện mạo, tướng mạo, hình dạng, sự vạch, sự vẽ (hình), (thông tục) hạng, loại, nghề nghiệp, công tác (ở hộ chiếu, giấy chứng minh...)

Cấu tạo: (khắc) + (hoạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tả, diễn tả, mô tả, miêu tả, vạch, vẽ, cho là, coi là; định rõ tính chất sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả, diện mạo, tướng mạo, hình dạng, sự vạch, sự vẽ (hình), (thông tục) hạng, loại, nghề nghiệp, công tác (ở hộ chiếu, giấy chứng minh...)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雕刻;刻印; 用文字等描摹表现。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.雕刻;刻印。 2.用文字等描摹表现。