刻划
khắc hoạch
Hán Việt: khắc hoạch · Pinyin: kè huá
Tổng quan
tả, diễn tả, mô tả, miêu tả, vạch, vẽ, cho là, coi là; định rõ tính chất sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả, diện mạo, tướng mạo, hình dạng, sự vạch, sự vẽ (hình), (thông tục) hạng, loại, nghề ng
1.雕刻; 刻印。 2.用文字等描摹表现。
描摹。如:「這部小說的作者將主角一毛不拔的性格,刻劃得活龍活現。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 miêu tả
- Tần suất từ tả, diễn tả, mô tả, miêu tả, vạch, vẽ, cho là, coi là; định rõ tính chất sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả, diện mạo, tướng mạo, hình dạng, sự vạch, sự vẽ (hình), (thông tục) hạng, loại, nghề nghiệp, công tác (ở hộ chiếu, giấy chứng minh...)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.雕刻; 刻印。 2.用文字等描摹表现。
- Kaggle Zh-Vi describe
Eng
- Tần suất từ describe