刻剝

kè bō khắc bác

Hán Việt: khắc bác · Pinyin: kè bō

Tổng quan

bóc lột tiền | bóc lột

Cấu tạo: (khắc) + (bác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bóc lột tiền | bóc lột

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.刻薄、苛刻。《初刻拍案驚奇》卷一三:「他兩個刻剝了這一生,自己的父母也不能勾近他一文錢鈔。」也作「剋剝」。 2.剝削、榨取。《後漢書.卷一三.隗囂傳》:「增重賦斂,刻剝百姓。」《喻世明言.卷九.裴晉公義還原配》:「程异掌鹽鐵,專一刻剝百姓財物。」也作「剋剝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 侵夺剥削。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.侵夺剥削。

Eng

  • CC-CEDICT to grab money|to exploit
  • Cihui to grab money; to exploit