刻劃

kè huá khắc hoạch

Hán Việt: khắc hoạch · Pinyin: kè huá

Tổng quan

tả, diễn tả, mô tả, miêu tả, vạch, vẽ, cho là, coi là; định rõ tính chất sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả, diện mạo, tướng mạo, hình dạng, sự vạch, sự vẽ (hình), (thông tục) hạng, loại, nghề nghiệp, công tác (ở hộ chiếu, giấy chứng minh...)

Cấu tạo: (khắc) + (hoạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tả, diễn tả, mô tả, miêu tả, vạch, vẽ, cho là, coi là; định rõ tính chất sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả, diện mạo, tướng mạo, hình dạng, sự vạch, sự vẽ (hình), (thông tục) hạng, loại, nghề nghiệp, công tác (ở hộ chiếu, giấy chứng minh...)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 描摹。如:「這部小說的作者將主角一毛不拔的性格,刻劃得活龍活現。」