刻印
khắc ấn
Hán Việt: khắc ấn · Pinyin: kè yìn
Tổng quan
khắc con dấu
1.雕刻印章。 2.雕版印刷。 3.比喻印象极深,不易磨灭。
雕刻印章。《三國演義》第一三回:「刻印不及,以錐畫之,全不成體統。」
Nghĩa
Việt
- Cihui dấu đóng
- Cihui in bằng chữ khắc
- Cihui để lại ấn tượng sâu sắc
- Tần suất từ dấu phụ, dấu đóng thêm; khắc con dấu , dấu đóng , in bằng chữ khắc , để lại ấn tượng sâu sắc
- Biên soạn v. carve a chop; engrave a seal
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雕刻印章。《三國演義》第一三回:「刻印不及,以錐畫之,全不成體統。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.雕刻印章。 2.雕版印刷。 3.比喻印象极深,不易磨灭。
- Kaggle Zh-Vi countermark
Eng
- JMdict engraving a seal
- JMdict engraved seal
- JMdict inscribed seal
- JMdict engraving
- JMdict inscribing
- Cihui to engrave a seal; stamp mark; to print with carved type; to leave a deep impression
- Tần suất từ v. carve a chop; engrave a seal
ja
- JMdict 刻印(こくいん)