刻奇
khắc kì
Hán Việt: khắc kì · Pinyin: kè qí
Tổng quan
(từ mượn) kitsch, theo nghĩa xuất phát từ tác phẩm của Milan Kundera: trở nên xúc động về điều gì đó do ảnh hưởng của định kiến xã hội
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ mượn) kitsch, theo nghĩa xuất phát từ tác phẩm của Milan Kundera: trở nên xúc động về điều gì đó do ảnh hưởng của định kiến xã hội
Eng
- CC-CEDICT (loanword) kitsch, in a sense that originates in the writing of Milan Kundera: getting emotional about sth due to the influence of social conditioning
- Cihui (loanword) kitsch, in a sense that originates in the writing of Milan Kundera: getting emotional about sth due to the influence of social conditioning