刻字
khắc tự
Hán Việt: khắc tự
Tổng quan
sự ghi chữ, sự in chữ, sự viết chữ, sự khắc chữ, chữ in, chữ viết, chữ khắc, sự viết thư
Nghĩa
Việt
- Cihui sự ghi chữ, sự in chữ, sự viết chữ, sự khắc chữ, chữ in, chữ viết, chữ khắc, sự viết thư
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.雕刻文字。唐.張籍〈少年行〉:「日日鬥雞都市裡,贏得寶刀重刻字。」 2.雕刻的文字。晉.葛洪《神仙傳》卷六:「按言觀其刻字,果齊之故器也。」
Eng
- Cihui 刻字 èzì* v.o. carve characters on seals/etc.
ja
- JMdict carving characters|carved characters