刻峭
khắc tiễu
Hán Việt: khắc tiễu · Pinyin: kè qiào
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容文筆深刻峻拔。如:「他見解精微,文字刻峭。」 2.嚴酷、苛刻。漢.王襃〈四子講德論〉:「宰相刻峭,大理峻法,處位而任政者,皆短於仁義,長於酷虐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"刻陗"。高峻;挺拔; 苛刻;严酷; 文笔峻拔。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"刻陗"。高峻;挺拔。 2.苛刻;严酷。 3.文笔峻拔。
Eng
- Cihui 刻峭 èqiào v.p. 1. rugged 2. cruel; relentless; ruthless