刻工
khắc công
Hán Việt: khắc công · Pinyin: kè gōng
Tổng quan
1. điêu khắc; kỹ thuật điêu khắc。雕刻的技術。 刻工精細。 kỹ thuật điêu khắc tinh vi 2. nhà điêu khắc, người làm công việc điêu khắc。從事雕刻工作的工人。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. điêu khắc; kỹ thuật điêu khắc。雕刻的技術。 刻工精細。 kỹ thuật điêu khắc tinh vi 2. nhà điêu khắc, người làm công việc điêu khắc。從事雕刻工作的工人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.雕刻的技藝。如:「這座雕像的刻工精巧,令人嘆為觀止。」 2.雕刻的工匠。如:「這座雕像的底座鐫上了刻工的姓名。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雕刻的技术:~精细;从事雕刻工作的工人。