刻度

kè dù khắc độ

Hán Việt: khắc độ · Pinyin: kè dù

Tổng quan

thang đo có vạch | chia độ

Cấu tạo: (khắc) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thang đo có vạch | chia độ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 儀表或量具等器物上所刻劃的標示,用以表示數量的大小、多寡。如:「量杯上的刻度方便測量溶液。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 量具、仪表等上面刻画的表示量(如尺寸、温度、电压等)的大小的条纹。

Eng

  • CC-CEDICT marked scale|graduated scale
  • Cihui marked scale; graduated scale