刻書

khắc thư

Hán Việt: khắc thư

Tổng quan

khắc thư, bản khắc đã được in, đem ra xuất bản

Cấu tạo: (khắc) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khắc thư, bản khắc đã được in, đem ra xuất bản
  • Cihui khắc thư, bản khắc đã được in, đem ra xuất bản。指刻版印刷出版書籍。舊 時有書商刻書,官府刻書和私人刻書等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刊行書籍。中國刻書,始於隋,行於唐,擴於五代,精於宋。

Eng

  • Cihui 刻書 èshū* v.o. 1. engrave books 2. carve the words of a book on wood blocks for printing; publish a book