刻漏

khắc lậu

Hán Việt: khắc lậu

Tổng quan

ụng cụ để đếm thời giờ ngày xưa, cho nước nhỉ xuống từng giọt, xem mực nước còn lại mà biết thời giờ. Cũng chỉ thời giờ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đêm thu khắc lậu canh tàn«. khắc lậu khắc lậu ☆Dụng cụ để đếm thời giờ ngày xưa, cho nước nhỉ xuống từng giọt, xem mực nước còn lại mà biết thời giờ. Cũng chỉ thời giờ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đêm thu khắc lậu canh tàn«.

Cấu tạo: (khắc) + (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ụng cụ để đếm thời giờ ngày xưa, cho nước nhỉ xuống từng giọt, xem mực nước còn lại mà biết thời giờ. Cũng chỉ thời giờ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đêm thu khắc lậu canh tàn«. khắc lậu khắc lậu ☆Dụng cụ để đếm thời giờ ngày xưa, cho nước nhỉ xuống từng giọt, xem mực nước còn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代的計時器。刻為刻度數的漏箭,漏為盛水的銅壺,用銅壺裝水,底穿一孔,中置漏箭,壺中水從壺底漏出,逐漸減少,箭上刻度漸次顯露,據此測知時刻。

Eng

  • Cihui 刻漏 èlòu* n. clepsydra M:⁴zuò