刻骨

kè gǔ khắc cốt

Hán Việt: khắc cốt · Pinyin: kè gǔ

Tổng quan

ăn sâu | bám rễ | sâu sắc ục sâu vào xương, ý nói không quên. khắc cốt khắc cốt ☆Đục sâu vào xương, ý nói không quên.

Cấu tạo: (khắc) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn sâu | bám rễ | sâu sắc ục sâu vào xương, ý nói không quên. khắc cốt khắc cốt ☆Đục sâu vào xương, ý nói không quên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻深切難忘。《後漢書.卷一○.皇后紀上.明德馬皇后紀》:「且衛尉年尊,兩校尉有大病,如令不諱,使臣長抱刻骨之恨。」《元史.卷一九七.孝友列傳一.趙一德》:「一德自去父母,得全生依門下者,三十餘年矣,故鄉萬里,未獲歸省,雖思慕刻骨,未嘗敢言。」 2.比喻竭盡腦力尋思。唐.劉得仁〈陳情上知己〉詩:「刻骨搜新句,無人憫白衣。」 3.形容刑法嚴酷。宋.蘇軾〈志林〉一三首之七:「秦之所以富強者,孝公務本立穡之效,非鞅流血刻骨之功也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻感念或仇恨很深,牢记不忘~铭心 ㄧ~的仇恨。

Eng

  • CC-CEDICT ingrained|entrenched|deep-rooted
  • Cihui ingrained; entrenched; deep-rooted