剃染

thế nhiễm

Hán Việt: thế nhiễm

Tổng quan

THẾ NHIỄM Phật giáo ngữ. Cạo tóc, mặc y màu đen. Chỉ cho việc xuất gia làm tăng. Thần Tú Truyện trong TCTT q. 8 ghi: 少覽經史,博綜多聞。既而奮志出塵,剃染受法。 Tuổi trẻ xem kinh sử, nghe nhiều hiểu rộng. Sớm có chí xuất trần, xuất gia làm tăng thọ pháp.

Cấu tạo: (thế) + (nhiễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THẾ NHIỄM Phật giáo ngữ. Cạo tóc, mặc y màu đen. Chỉ cho việc xuất gia làm tăng. Thần Tú Truyện trong TCTT q. 8 ghi: 少覽經史,博綜多聞。既而奮志出塵,剃染受法。 Tuổi trẻ xem kinh sử, nghe nhiều hiểu rộng. Sớm có chí xuất trần, xuất gia làm tăng thọ pháp.