剃

tìthếNôm thế

Hán Việt: thế · Pinyin: tì · Nôm: thế

Tổng quan

Phát cỏ

剃光 · 剃刀 · 剃发 · 剃头 · 剃度 · 剃染 · 剃髮 · 剃光了

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintì
Hán Việtthế
Âm Nômthí
Quảng Đôngtai3
Mân Namthì
Nhật BảnSORU
Hàn Quốc체
Chú âmㄊㄧˋ
Hán ngữ Trung cổtheh
Phản thiết他計切
Thanh mẫu透
Vận霽
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cắt tóc. Cắt tóc đi tu gọi là thế phát [剃髮]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thế thế (cạo sát) [Eng: close-shaven]
  • Giản Dị Hán Nôm thí xem thế [Eng: see thế]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 除去,多指削掉毛髮。如:「剃頭」、「剃髮」、「剃鬍子」。《水滸傳》第四回:「剃髮人只一刀,盡皆剃了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剃〈动〉 用刀刮去毛发 鬀,剃发也。大人曰髡,小儿曰鬀,尽及身毛曰鬄。--《说文》 后来写作剃” 剃,同鬀。--《广韵》 又如剃胡子; 剃汗毛; 剃得干净; 剃光头; 剃削(剃去毛发); 剃面; 剃工; 剃平头; 剃刀 剃度出家 如剃落(剃发。落发出家); 剃度 剃(鬀)tì用刀刮去毛发~头。~胡子。

Eng

  • CC-CEDICT shave, to weed
  • CC-CEDICT to shave
  • CC-CEDICT variant of 剃[ti4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他計切,音替。𩮜髮也。【玉篇】除髮也。亦作鬀。【集韻】本作𩮜。或作剔。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鬀 · 𩮜 · 鬀 · 鬀