則例

zé lì tắc lệ

Hán Việt: tắc lệ · Pinyin: zé lì

Tổng quan

Cấu tạo: (tắc) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huôn phép, lề lối phải theo. tắc lệ tắc lệ ☆Khuôn phép, lề lối phải theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依據法令或成案所定的條規。宋.沈括《夢溪筆談.卷二.故事二》:「元豐中,曹郡王以元舅特除兼中書令,下度支給俸。有司言:『自來未有活中書令請受則例。』」《紅樓夢》第一三回:「合同族中長幼,大家定了則例,日後按房掌管這一年的地畝、錢糧、祭祀、供給之事。」

Eng

  • Cihui 則例 élì n. set rule; precedent