則度

zé dù tắc độ

Hán Việt: tắc độ · Pinyin: zé dù

Tổng quan

Cấu tạo: (tắc) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huôn mức phải theo. tắc độ tắc độ ☆Khuôn mức phải theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法度。《宋史.卷三八三.虞允文傳》:「允文姿雄偉,長六尺四寸,慷慨磊落有大志,而言動有則度。」

Eng

  • Cihui 則度 édù n. regulations; rules