削價

xuē jià tước giá

Hán Việt: tước giá · Pinyin: xuē jià

Tổng quan

giảm giá

Cấu tạo: (tước) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảm giá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 削減價錢。如:「因倉庫存貨過多,又苦無現金周轉,廠商只好削價求現。」「主管單位力求物價穩定,以避免削價競爭之情況。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 减价;降价:~处理。

Eng

  • CC-CEDICT to cut down the price
  • Cihui to cut down the price

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

减价 · 抑价 · 跌价

Từ trái nghĩa

提价