削去

tước khứ

Hán Việt: tước khứ

Tổng quan

cắt, gọt, đẽo, xén; xén bớt chỗ nham nhở, ((thường) + away, down) (nghĩa bóng) giảm dần, bớt dần, làm nhỏ dần, cắt đi, xén đi, gọt đi, cạo đi, gọt (móng tay...) sắt quá đến tận chỗ thấy đau sự nạo, sự

Cấu tạo: 削 (tước) + 去 (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lột bỏ
  • Tần suất từ cắt, gọt, đẽo, xén; xén bớt chỗ nham nhở, ((thường) + away, down) (nghĩa bóng) giảm dần, bớt dần, làm nhỏ dần, cắt đi, xén đi, gọt đi, cạo đi, gọt (móng tay...) sắt quá đến tận chỗ thấy đau sự nạo, sự cạo, tiếng nạo, tiếng cạo, (số nhiều) những cái nạo ra; lột bỏ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi pare

Eng

  • JMdict removal
  • JMdict deletion
  • Tần suất từ pare

ja

  • JMdict 削去(さっきょ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

削价 · 削减 · 削发 · 削地 · 削壁 · 削奪 · 削尖 · 削平