削壁
tước bích
Hán Việt: tước bích · Pinyin: xuē bì
Tổng quan
dựng đứng (vách núi). 懸崖削壁 vách núi cao dựng đứng
壁山壁。山壁像削过一样的笔直悬崖削壁, 削壁千仞。
峻峭陡直的山壁。如:「這山南面盡是懸崖削壁,地勢險峻。」《西遊記》第八○回:「削壁懸崖峻,薜蘿草木穠。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 名 懸崖削壁
- Tần suất từ 名 dựng đứng (vách núi). 懸崖削壁 vách núi cao dựng đứng; dựng đứng
- Biên soạn 削壁 uēbì n. precipice; cliff M:²dào/⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 峻峭陡直的山壁。如:「這山南面盡是懸崖削壁,地勢險峻。」《西遊記》第八○回:「削壁懸崖峻,薜蘿草木穠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 壁山壁。山壁像削过一样的笔直悬崖削壁, 削壁千仞。
Eng
- Cihui 削壁 uēbì n. precipice; cliff M:²dào/⁴zuò
- Tần suất từ 削壁 uēbì n. precipice; cliff M:²dào/⁴zuò