壁
bíchNôm bích
Hán Việt: bích · Pinyin: bì · Nôm: bích
Tổng quan
Bức vách
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Hán Việt | bích |
| Âm Nôm | bệch |
| Quảng Đông | bek3 |
| Mân Nam | piah |
| Nhật Bản | KABE |
| Hàn Quốc | 벽 |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | pek |
| Baxter-Sagart | C.pˤek |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.pˤek |
| Phản thiết | 北激切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bức vách. Sườn núi dốc. Sao Bích. Lũy đắp trong trại quân. Sử Kí [史記] : Chư hầu quân cứu Cự Lộc hạ giả thập dư bích, mạc cảm túng binh [諸侯軍救鉅鹿下者十餘壁, 莫敢縱兵] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Quân chư hầu đến cứu Cựu Lộc đóng tới mười doanh lũy mà đều không dám xuất quân
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển vách 壁 ◎ Đọc âm HHV. AHV: bích. Âm HTC: *pek [Baxter 1992: 188]. Gaston khi nghiên cứu QATT tái lập *kbék [1967: 132]. *kbék chuẩn đối với *kren. Nguyễn Trãi đã dùng CCVC để đối với CCVC trong một liên đối. Kiểu tái lập: *tbɛk⁵. [TT Dương 2012c]. dt. các bức tường trong ngôi nhà. Tranh giăng vách nài chi bức, đình thưởng sen nừng có căn. (Tự thán 110.3)‖ (Bảo kính 163.5)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bích bích luỹ (rào ngăn) [Eng: partition wall; walls of a house]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đất vách một hòn tìm với đông phương
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sao trần bích thổ thiểu hoà
- Bảng Tra Chữ Nôm vách vách đá [Eng: cliff]
- Bảng Tra Chữ Nôm bệch trắng bệch [Eng: white clear]
- Bảng Tra Chữ Nôm bịch lố bịch; bồ bịch [Eng: partition wall; walls of a house]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bích Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bích Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bích Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.牆垣。如:「銅牆鐵壁」。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「家居徒四壁立。」唐.李白〈長干行〉二首之一:「低頭向暗壁,千喚不一迴。」 2.器物或生物的組織,有維持保護的功用。如:「爐壁」、「胃壁」、「細胞壁」。 3.險峻陡峭的山石。如:「懸崖峭壁」。唐.李白〈蜀道難〉:「連峰去天不盈尺,枯松倒挂倚絕壁。」 4.軍隊駐守的營壘。如:「堅壁清野」、「壁壘分明」。《史記.卷七.項羽本紀》:「諸侯軍救鉅鹿下者十餘壁。」《漢書.卷一.高帝紀上》:「自稱使者,晨馳入張耳、韓信壁,而奪之軍。」 5.邊、方面。元.關漢卿《救風塵》第一折:「那壁姨姨,敢是趙盼兒麼?」元.羅貫中《風雲會》第四折:「文官每這壁,武官每那壁,斟玉液,住金杯。」 6.星座名。二十八星宿之一。北方玄武七宿的最末宿,有星兩顆。《孫子.火攻》:「發火有時,起火有日。時者,天之燥也。日者,宿在箕、壁、翼、軫也。」也稱為「東壁」。 [動] 駐紮、駐屯。《史記.卷七七.魏公子傳》:「魏王恐,使人止晉鄙,留軍壁鄴,名為救趙,實持兩端以觀望。」 [副] 像壁一樣陡峭的。如:「壁立千仞」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 壁 (形声。从土,辟声。本义墙壁) 同本义 壁,垣也。--《说文》 壁亦土也。--《风俗通》 观壁垒于北落兮。--张衡《思玄赋》 家徒四壁立。--《汉书·司马相如传》 徘徊四顾,见虫伏壁上。--《聊斋志异·促织》 又如壁有耳(指机密容易泄露,说话不可不慎。同隔墙有耳”); 壁中书(汉武帝时,鲁恭王为扩建其宫室而坏孔子故居,在夹壁墙中得古文《尚书》、《礼记》、《春秋》、《 论语》、《孝经》等,凡数十卷,都是周时的古文写的,晋人称为科斗文。今《说文》中所收古文,大部分是依据壁中书); 壁观(面壁; 又指一意禅观,心如 壁 bì ①墙~报。 ②作用像围墙的东西细胞~。 ③直立的山石悬崖峭~。 ④营垒坚~清野。 ⑤二十八宿之一。 【壁挂】室内墙壁上的一种装饰品。包括毛织壁挂、印染壁挂、刺绣壁挂、棉织壁挂等。 【壁虎】爬行动物。身体扁平,尾巴圆锥形,四肢短,趾上有吸盘。常爬在墙壁上,捕食蚊、蝇、蛾等小虫,对人类有益。又叫蝎虎。中国分布的种类多无毒。旧称守宫。 【壁画】绘在建筑物的墙壁或天花板上的图画,是绘画形式之一。可分为粗地壁画、刷地壁画和装贴壁画等。 【壁垒森严】比喻防范很严密或界限极其分明。 【壁立】多形容山峰像墙壁般陡立。 【壁上观】不插手,在一旁坐观成败。又作作壁上观。
Eng
- CC-CEDICT wall, rampart
- JMdict wall
- JMdict partition
- JMdict barrier
- JMdict obstacle
- JMdict hindrance
ja
- JMdict 壁(かべ)
other
- Nguồn khác 에 걸다
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】北激切【集韻】【韻會】【正韻】必歷切,𠀤音繴。【說文】垣也。【釋名】辟也,辟禦風寒也。【孔安國·尚書序】秦始皇焚書,我先人用藏其家書于屋壁。【水衡記】張僧繇于金陵安樂寺畫四龍于壁,不點睛,每曰點之卽飛去。人以爲誕,因點其一,須臾雷電破壁,一龍乗雲上天。 又軍壘。【前漢·高帝紀】帝晨馳入韓信張耳壁,奪之軍。【周亞夫傳】吳楚反,亞夫救梁,引兵走昌邑,堅壁而守。 又星名。二十八宿之一。【晉書·天文志】東壁二星主文籍,天下圖書之府。 又地名。壁州,在三巴,本漢宕渠地,唐高祖武德初置,辟州節度使鄭畋有記。 又赤壁,在蒲圻。【荆州記】蒲圻縣沿江南岸百里,名赤壁,昔周瑜破曹操處。黃州赤壁乃赤鼻山。【水經注】江水左逕赤鼻山,下爲赤鼻磯。蘇軾赤壁前賦及長短句,人道是三國周郞赤壁,蓋傳疑也。 又凡石厓之峭削皆曰壁。【馬岌·石壁銘】靑壁千尋。【江淹詩】緬映石壁素。【神仙傳】帛和入西城山,王公令熟視石壁,二年漸覺有文字,三年得神丹方及五嶽圖。本作壁,十四畫。說文、經史皆同。字彙从省作壁,入十三畫,因之。壁字从𨐌作。
Thuyết Văn
垣也。 从土。辟聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋名。壁、辟也。辟禦風寒也。按壁自其直立言之。 比激切。十六部。
【壁】(bích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) , Thanh phù (聲符): 辟 (vếch) Phiên thiết: 比激切 → tỉ + khích Nghĩa: 垣 vậy。 từ thổ (đất)。辟 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨐧 · 𨐬