削平

xuē píng tước bình

Hán Việt: tước bình · Pinyin: xuē píng

Tổng quan

動 tiêu diệt; bình định。消滅;平定。

Cấu tạo: (tước) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 動 tiêu diệt; bình định。消滅;平定。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 切削物體使平滑。如:「這木材要先削平了才能用。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 平定。《儒林外史》第一回:「不數年間,吳王削平禍亂,定鼎應天,天下一統,建國號大明,年號洪武。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铲平,清除; 平定,消灭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.铲平,清除。 2.平定,消灭。

Eng

  • Cihui 削平 uēpíng r.v. 1. <wr.> quell; suppress; subdue 2. pare; smooth (with a knife)