削杖

xuē zhàng tước trượng

Hán Việt: tước trượng · Pinyin: xuē zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (tước) + (trượng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代母丧时子服齐衰所执的木杖,用桐木削成。《仪礼.丧服》"苴杖﹐竹也;削杖﹐桐也。"胡培翚正义引《白虎通》云"父以竹﹐母以桐。"后因以"削杖"指母丧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代母丧时子服齐衰所执的木杖,用桐木削成。《仪礼.丧服》"苴杖﹐竹也;削杖﹐桐也。"胡培翚正义引《白虎通》云"父以竹﹐母以桐。"后因以"削杖"指母丧。