削牘

xuē dú tước độc

Hán Việt: tước độc · Pinyin: xuē dú

Tổng quan

Cấu tạo: (tước) + (độc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时削薄竹木成片,用以书写。有误则刮去重写,谓之"削牍"◇用以泛称书写﹑撰述。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时削薄竹木成片,用以书写。有误则刮去重写,谓之"削牍"◇用以泛称书写﹑撰述。