削瘦
tước sấu
Hán Việt: tước sấu · Pinyin: xuē shòu
Tổng quan
gầy | ốm | mảnh khảnh | gầy gò | (má) hóp
Nghĩa
Việt
- Cihui gầy | ốm | mảnh khảnh | gầy gò | (má) hóp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人纖細瘦弱。如:「她削瘦的身子怎禁得起這番折磨雨淋!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹瘦削。形容瘦得象被削过似的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹瘦削。形容瘦得象被削过似的。
Eng
- CC-CEDICT thin|lean|slender|skinny|(of cheeks) hollow
- Cihui 削瘦 uēshòu s.v. thin