削皮
tước bì
Hán Việt: tước bì · Pinyin: xiāo pí
Tổng quan
cỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa), lá bao (ở bắp ngô), (nghĩa bóng) vỏ ngoài vô giá trị (của cái gì...), (thú y học) bệnh ho khan, bóc vỏ; xay (thóc) việc gọt, việc cắt, việc xén, việc đẽo bớt, (số nhiều) vỏ, vụn xén ra, mấu gọt ra vỏ cây; vỏ quả, cùi phó mát; màng lá mỡ, (nghĩa bóng) bề ngoài, bề mặt, bóc vỏ, gọt vỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui cỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa), lá bao (ở bắp ngô), (nghĩa bóng) vỏ ngoài vô giá trị (của cái gì...), (thú y học) bệnh ho khan, bóc vỏ; xay (thóc) việc gọt, việc cắt, việc xén, việc đẽo bớt, (số nhiều) vỏ, vụn xén ra, mấu gọt ra vỏ cây; vỏ quả, cùi phó mát; màn…
Eng
- Cihui 削皮 iāopí* v.o. pare