削職

xuē zhí tước chức

Hán Việt: tước chức · Pinyin: xuē zhí

Tổng quan

giáng chức | bị cắt chức

Cấu tạo: (tước) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giáng chức | bị cắt chức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開除、革職。《聊齋志異.卷一一.石清虛》:「尚書以罪削職,尋死。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 免职。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.免职。

Eng

  • CC-CEDICT demotion|to have one's job cut
  • Cihui demotion; to have one's job cut